Nghĩa của từ "one man's loss is another man's gain" trong tiếng Việt
"one man's loss is another man's gain" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
one man's loss is another man's gain
US /wʌn mænz lɔːs ɪz əˈnʌðər mænz ɡeɪn/
UK /wʌn mænz lɒs ɪz əˈnʌðə mænz ɡeɪn/
Thành ngữ
trong cái rủi có cái may, người này mất thì người kia được
said when one person benefits from another person's misfortune
Ví dụ:
•
When the rival company went bankrupt, we hired their best staff; one man's loss is another man's gain.
Khi công ty đối thủ phá sản, chúng tôi đã thuê những nhân viên giỏi nhất của họ; đúng là trong cái rủi có cái may.
•
I bought this vintage watch for a low price because the owner needed quick cash; one man's loss is another man's gain.
Tôi đã mua được chiếc đồng hồ cổ này với giá rẻ vì chủ nhân của nó cần tiền gấp; người này mất thì người kia được.